[Cập nhật] Giá cà phê nhân trong phiên giao dịch mới nhất ở Tây Nguyên

Bản tin giá cà phê trong sáng nay ở khu vực Tây Nguyên đang trên đà giảm mạnh chịu ảnh hưởng từ dịch bệnh corona, giảm từ 2.000 – 3.000 đồng/kg, mức giá đang dao động từ 30.100 -30.800 đồng/kg tại Lâm Đồng, Gia Lai có mức giá thấp nhất.

Giá cà phê trong nước hôm nay

Tại tỉnh Đắk Lắk giá cà phê hôm nay đang dao động phổ biến nhất là 30.500 đồng/kg trong phiên giao dịch sáng nay 8h30 phút.

Khu vực có mức giá cà phê nhân co nhất là ở Đắk Lắk hiện là  30.500 đ/kg, mức giá đang thấp nhất là ở tỉnh Gia Lai ở mức 29.500 đồng/kg.

Trong khi đó ở huyện Bảo Lộc (Lâm Đồng) đang có mức giá hiện là  30.300 đ/kg, ở Lâm Hà, Di Linh đang có mức là 30.100 đồng/kg.

Cụ thể, tại Bảo Lộc, dao động ở mức 30.400 đ/kg, tại Di Linh, Lâm Hà  là 30.400 đ/kg.

Song song đó, giá cà phê tại Đắk Lắk cũng giảm mạnh, tại Cư M’gar giá cà phê  ở ngưỡng 30.400 đ/kg và tại Buôn Hồ  ở  mức 30.300 đ/kg.

Giá cà phê ở Ia Grai và Pleiku dao động trong mức 30.200 đ/kg .

Mức giá cà phê tại Đắk Nông hiện đang có giá 30.500 đ/kg.

Giá cà phê tại Kon Tum ở mức 30.300 đ/kg.

Giá cà phê giao tại cảng TP HCM  tăng 500 đồng lên ngưỡng 32.600 đ/kg.

Tham khảo giá cà phê nhân xô tại Việt Nam   

Diễn đàn của người làm cà phê

TT nhân xô Giá trung bình Thay đổi
FOB (HCM) 1.422 Trừ lùi: +95
Đắk Lăk 31.800 +100
Lâm Đồng 31.200 +100
Gia Lai 31.600 +100
Đắk Nông 31.600 +100
Hồ tiêu 40.000 0
Tỷ giá USD/VND 23.125 +10

[Cập nhật] Giá cà phê nhân trong phiên giao dịch mới nhất ở Tây Nguyên

Giá cà phê Robusta giao dịch tại London

Diễn đàn của người làm cà phê

Kỳ

hạn

Giá Thay

đổi

% thay

đổi

Khối

lượng

Cao

nhất

Thấp

nhất

Mở

cửa

mở

03/20 1327 +7 +0.53 % 10635 1335 1308 1313 48528
05/20 1346 +8 +0.6 % 5914 1354 1327 1332 32185
07/20 1366 +10 +0.74 % 3278 1372 1347 1350 16803
09/20 1385 +10 +0.73 % 359 1393 1367 1370 7542

Đơn vị tính: USD($)/ Tấn | Đơn vị giao dịch: lot = 10 tấn

Giá cà phê Arabica giao dịch tại New York

Diễn đàn của người làm cà phê

Kỳ hạn Giá Thay đổi % thay đổi Khối lượng Cao nhất Thấp nhất Mở cửa HĐ mở
03/20 114.30 -0.6 -0.52 % 24677 116.35 114.05 115.30 104088
05/20 116.65 -0.6 -0.51 % 11033 118.65 116.40 117.55 58570
07/20 118.90 -0.65 -0.54 % 2269 120.95 118.70 119.85 46724
09/20 121.05 -0.6 -0.49 % 2225 123.05 120.85 122 32263

Đơn vị tính: USD Cent/lb | 1USD = 100cent | 1Lb ~= 0.45Kg | Đơn vị g