Tổng hợp lãi suất của 26 ngân hàng phổ biến nhất hiện nay

Tổng hợp những bảng lãi suất của 26 ngân hàng trong nước trong sáng nay 23/12 mức ngân hàng có lãi suất cao nhất 8,4 % tại ngân hàng Eximbank trong ở kì hạn 13 tháng (số tiền từ 100 tỷ đồng),ximbank ở kì hạn 13 tháng (số tiền từ 100 tỷ đồng), 24 tháng và 36 tháng.

Trong số 26 ngân hàng trên có 8 ngân hàng có lãi suất trên 8%/năm trước đổi lần trước đó có tới 17 ngân hàng. Hiện trong đó ngân hàng Eximbank với lãi suất cao nhất là 8,4%, ABBank (8,3%/năm); VietBank, OCB, Ngân hàng Bản Việt (8,2%/năm); Kienlongbank (8%/năm).
Tổng hợp lãi suất của 26 ngân hàng phổ biến nhất hiện nay

Lãi suất tiền gửi ngân hàng

TRẦN LÃI SUẤT HUY ĐỘNG VỐN ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN

Kỳ hạn Trần lãi suất huy động (%/năm)
Khách hàng Cá nhân Khách hàng Tổ chức (Không bao gồm tổ chức tín dụng)
VND USD EUR VND USD EUR
 Không kỳ hạn 0,10 0,00 0,00 0,20 0,00 0,00
 Dưới 1 tháng 0,30 0,00 0,00 0,30 0,00  –
 Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng 4,30 0,00 0,10 4,30 0,00 0,10
 Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng 4,30 0,00 0,10 4,30 0,00 0,10
 Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng 4,80 0,00 0,10 4,80 0,00 0,10
 Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng 4,80 0,00 0,10 4,80 0,00 0,10
 Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng 4,80 0,00 0,10 4,80 0,00 0,10
 Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng 5,30 0,00 0,10 5,30 0,00 0,10
 Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng 5,30 0,00 0,10 5,30 0,00 0,10
 Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng 5,30 0,00 0,10 5,30 0,00 0,10
 Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng 5,30 0,00 0,10 5,30 0,00 0,10
 Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng 5,30 0,00 0,10 5,30 0,00 0,10
 Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng 5,30 0,00 0,10 5,30 0,00 0,10
12 tháng 6,80 0,00 0,20 6,40 0,00 0,20
 Trên 12 tháng đến dưới 18 tháng 6,60 0,00 0,20 6,40 0,00 0,20
 Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng 6,70 0,00 0,20 6,50 0,00 0,20
 Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng 6,80 0,00 0,20 6,50 0,00 0,20
36 tháng 6,80 0,00 0,20 6,50 0,00 0,20
Trên 36 tháng 6,80 0,00 0,20 6,80 0,00 0,20